| Số lượng: | |
|---|---|
99%
Đặc điểm kỹ thuật
Tiêu chuẩn điều hành:GB209-2006
| Mục | chỉ mục | ||
| Xút ăn da | Thượng đẳng | Hạng nhất | Đạt tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Chất rắn màu trắng sáng bóng | ||
| NaOH,%, ≥ | 99.0 | 98.5 | 98.0 |
| Na 2CO 3, %, ≥ | 0.5 | 0.8 | 1.0 |
| NaCl,%, ≥ | 0.03 | 0.05 | 0.08 |
| Fe 2O 3, %, ≥ | 0.005 | 0.008 | 0.01 |
| Mục | chỉ mục | ||
| Ngọc trai xút | Thượng đẳng | Hạng nhất | Đạt tiêu chuẩn |
| Vẻ bề ngoài | Chất rắn màu trắng sáng bóng | ||
| NaOH,%, ≥ | 99.0 | 98.5 | 98.0 |
| Na 2CO 3, %, ≥ | 0.5 | 0.8 | 1.0 |
| NaCl,%, ≥ | 0.03 | 0.05 | 0.08 |
| Fe 2O 3, %, ≥ | 0.005 | 0.008 | 0.01 |
Công dụng
1) Giấy
2) Xà phòng
3) Dệt may
4) In ấn
5) Nhuộm
6) Sợi hóa học
7) Thuốc trừ sâu
8) Hóa dầu
9) Điện
10) Công nghiệp xử lý nước
11) Chất tẩy rửa
Đóng gói: Túi dệt PP 25kg
Vận chuyển : Cần tránh va chạm, ẩm ướt, ô nhiễm và trộn với axit.
Bảo quản : Nên bảo quản trong kho khô ráo, sạch sẽ.
An toàn: Người vận hành cần có kính bảo vệ mắt và găng tay để tránh bị tổn hại khi thao tác.