| Số lượng: | |
|---|---|
Tính chất: Hòa tan trong nước và rượu. Độ hòa tan trong nước của nó có tính kiềm nhẹ. Nó phân hủy khi đun nóng trên điểm nóng chảy. Ở nhiệt độ cao, nó có thể trải qua phản ứng ngưng tụ và tạo thành biuret, triuret và axit polyhydrocyanic.
Urê
là loại phân bón có nồng độ nitơ cao, là loại phân hữu cơ trung tính, còn có thể dùng trong sản xuất các loại phân bón hỗn hợp. Trong công nghiệp, đối với thép, hóa chất đánh bóng thép không gỉ có tác dụng làm trắng, được dùng làm chất chống ăn mòn trong tẩy gỉ kim loại, cũng được dùng trong điều chế dung dịch hoạt hóa palladium. .
Đóng gói và vận chuyển
Có sẵn túi PP hoặc pallet 50kg, 500kg, 1000kg, Bảo quản trong kho mát, khô ráo và có gió lùa. Tránh xa lửa, nguồn nhiệt, độ ẩm. Tránh hư hỏng bao bì. khi cần thiết nên trải bạt chống thấm.
Tiêu chuẩn điều hành:GB/T 2440-2017
| 检测 项目 Mục kiểm tra |
测量 值 Giá trị đo được |
|
| 总氮N (以干基计) /Tổng Nitơ/N 46 % PHÚT |
46.58 |
|
|
杂 质 含 量 Hàm lượng tạp chất |
碱度/Độ kiềm tính theo NH 3 0,06% MAX |
0.02 |
| 水分/Độ ẩm/H 2O 0,5 % MAX |
0.38 |
|
| 缩二脲/Biuret /Biu 0,9% MAX |
0.80 |
|
| 醛类/Aldehyt/HCHO 12mg/kg MAX |
3.90 |
|
| 不溶物/Chất không hòa tan 50mg/kg MAX |
5.50 |
|
| 磷酸盐/Phốt phát/PO 4 1,5mg/kg MAX |
ND |
|
| 钙/Canxi/Ca 1,5 mg/kg MAX |
0.32 |
|
| 铁/Sắt/Fe 1,5mg/kg MAX |
0.06 |
|
| 铜/Đồng/Cu 0,6mg/kg MAX |
0.01 |
|
| 锌/Kẽm/Zn 0,6mg/kg MAX |
ND |
|
| 铬/Crôm/Cr 0,6mg/kg MAX |
0.22 |
|
| 镍/Niken /Ni 0,6 mg/kg MAX |
0.31 |
|
| 铝/Nhôm/Al 0,6 mg/kg MA |
0.03 |
|
| 镁/Magie /Mg 1,5 mg/kg MAX |
0.05 |
|
| 钠/Natri/Na 1,5 mg/kg MAX |
0.38 |
|
| 钾/Kali/K 1,5mg/kg MAX |
ND |
|