| Số lượng: | |
|---|---|
17-99,17-88
| Mức độ thủy phân |
độ tinh khiết |
Độ nhớt Mpa.s |
Bay hơi |
PH |
Tro |
NaAc |
|
| 05-88 |
87,0-89,0% |
≥93,5% |
4,5-6,0 |
5,0% |
5-7 |
.40,4% |
|
| 17-88 |
87,0%-89,% |
≥93,5% |
21.0-29.0 |
5,0% |
5-7 |
.40,4% |
|
| 20-88 |
87,0%-89,% |
≥93,5% |
29.1-44.0 |
5,0% |
5-7 |
.30,3% |
|
| 24-88 |
87,0%-89,% |
≥93,5% |
48,0-59,9 |
5,0% |
5-7 |
.30,3% |
|
| 26-88 |
87,0%-89,% |
≥93,5% |
≥60,0 |
5,0% |
5-7 |
.30,3% |
|
| 17-92 |
90,0-94,0% |
≥93,5% |
28,0-34,0 |
5,0% |
5-7 |
.40,4% |
|
| 17-99 |
99,3-100,0% |
≥94,0% |
23,0-33,0 |
5,0% |
5-7 |
.70,7% |
1,5% |
| 17-99L |
98,2-98,8% |
≥94,0% |
28,0-32,0 |
5,0% |
5-7 |
.70,7% |
1,5% |
| 20-99 |
99,3-100,0% |
≥94,0% |
45,1-55,0 |
5,0% |
5-7 |
.70,7% |
1,5% |
| 24-99 |
99,3-100,0% |
≥94,0% |
65,0-78,0 |
5,0% |
5-7 |
.70,7% |
1,5% |
| 26-99 |
99,3-100,0% |
≥94,0% |
78,1-82 |
5,0% |
5-7 |
.70,7% |
1,5% |
| 26-99C |
99,3-100,0% |
≥94,0% |
≥83,0 |
5,0% |
5-7 |
.70,7% |
1,5% |
Tiêu chuẩn điều hành:Q/SXHB.3002-2013
Đóng gói: Túi dệt bằng nhựa hoặc túi giấy 20/25kg, túi dệt 750/1000kg
Vận chuyển: Sử dụng băng tải sạch sẽ, tránh ẩm ướt, mưa nắng và di chuyển nhẹ nhàng để tránh bao bì bị trầy xước, va đập.
Bảo quản: Vật liệu rất ổn định, không có nguy cơ bị mốc và hư hỏng. Trong điều kiện khô ráo. Vô thời hạn khi được bảo vệ khỏi độ ẩm.